tiêu chí

Học thuật
Thân thiện
tiêu chí

Một tiêu chí quan trọng để chọn trường là chất lượng giảng dạy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất, dấu hiệu để dựa vào phân biệt một vật, một khái niệm: "tiêu chí" yếu tố cụ thể được dùng làm căn cứ để nhận biết, phân loại hoặc xác định đặc điểm của sự vật, hiện tượng.
    • Cơ sở của một sự đánh giá, phê phán: "tiêu chí" thước đo, chuẩn mực được thiết lập để làm căn cứ đánh giá, xếp loại hoặc phê bình một đối tượng nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các tiêu chí để phân loại thực vật rất phức tạp. (Các dấu hiệu để phân loại thực vật rất phức tạp.)
    • Chất lượng dịch vụ một tiêu chí quan trọng để đánh giá khách sạn. (Chất lượng dịch vụ một cơ sở quan trọng để đánh giá khách sạn.)
    • Ban giám khảo đã công bố các tiêu chí chấm điểm cho cuộc thi. (Ban giám khảo đã công bố các chuẩn mực chấm điểm cho cuộc thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đáp ứng tiêu chí": thỏa mãn, đạt được các yêu cầu, chuẩn mực đã đề ra.

    • Sản phẩm mới phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chí về an toàn. (Sản phẩm mới phải thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về an toàn.)
  • "tiêu chí đánh giá": hệ thống các chuẩn mực dùng để xem xét, nhận định.

    • Tiêu chí đánh giá nhân viên cần phải minh bạch công bằng. (Các chuẩn mực đánh giá nhân viên cần phải minh bạch công bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu chuẩn (danh từ): quy định, mức độ yêu cầu bắt buộc phải đạt được, thường mang tính chính thức cụ thể hơn "tiêu chí".

    • Sản phẩm này đã đạt mọi tiêu chuẩn chất lượng. (Sản phẩm này đã đạt mọi quy định về chất lượng.)
  • Chỉ tiêu (danh từ): mục tiêu, con số cụ thể cần phấn đấu đạt được, thường dùng trong kế hoạch.

    • Chúng tôi đã hoàn thành vượt chỉ tiêu sản xuất. (Chúng tôi đã hoàn thành vượt mục tiêu sản xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuẩn mực: quy tắc, mẫu mực được thừa nhận để đánh giá.
  • Thước đo: công cụ, phương diện dùng để lượng giá, so sánh.
  • Căn cứ: điểm dựa, cơ sở để suy luận hoặc quyết định.
Các cụm từ liên quan
  • Xây dựng tiêu chí: thiết lập, đề ra các chuẩn mực đánh giá.

    • Chúng ta cần xây dựng tiêu chí rõ ràng trước khi tuyển dụng. (Chúng ta cần thiết lập các chuẩn mực rõ ràng trước khi tuyển dụng.)
  • Áp dụng tiêu chí: sử dụng các chuẩn mực đã vào việc đánh giá.

    • Việc áp dụng tiêu chí một cách máy móc đôi khi không hợp lý. (Việc sử dụng các chuẩn mực một cách máy móc đôi khi không hợp lý.)
Thành ngữ liên quan
  • " tiêu chí rõ ràng": những căn cứ, chuẩn mực minh bạch cụ thể để hành động hoặc đánh giá.
    • Một nhà lãnh đạo giỏi người tiêu chí rõ ràng trong công việc. (Một nhà lãnh đạo giỏi người những chuẩn mực minh bạch trong công việc.)
tiêu chí

Một tiêu chí quan trọng để chọn trường là chất lượng giảng dạy.

  1. d. 1. Tính chất, dấu hiệu để dựa vào phân biệt một vật, một khái niệm, để phê phán nhằm đánh giá. 2. Cơ sở của một điều phê phán: Phong cách một tiêu chí để đánh giá các tác phẩm văn học.